Tự học guitar, lập trình, khiêu vũ, tennis - Tu hoc guitar, lap trinh, khieu vu, tennis

Saturday
May 26th
Text size
  • Increase font size
  • Default font size
  • Decrease font size

Trang chủ arrow Lập trình arrow ASP arrow Đối tượng Recordset
Đối tượng Recordset

Đối tượng Recordset

Chúng ta sẽ tìm hiểu cách hiển thị và "vọc" database.

Đối tượng Recordset thường dùng để xem, thêm, sửa, xóa các bản ghi trong bảng dữ liệu của Database. Nó trỏ đến tập hợp các bản ghi là kết quả trả về từ câu lệnh select

Các bước sử dụng đối tượng Recordset

- Khai báo đối tượng Recorset
- Khởi tạo
- Tạo sql query
- Mở Recordset với chuỗi sql query và connection đã mở
- Sử dụng Recordset
- Đóng và Hủy Recordset

Ví dụ sau đây rất đơn giản, bạn dùng bài thực hành trước (kết nối database) để làm. Nó chỉ thêm vài dòng code để hiển thị nội dung của bảng tblUser

<% Session.CodePage = "65001" %>
<html>
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
<body>
<%
response.write("<h2>Ví dụ sử dụng H2 HTML Tag</h2>")
response.write("<h1>Ví dụ sử dụng H1 HTML Tag</h1>")
%>

<%
response.write("<p style='color:#0000ff'>Ví dụ về sử dụng style</p>")
%>
<%
dim conn 'khai báo
set conn=server.createObject("ADODB.connection") 'khởi tạo
stringconn="provider=microsoft.jet.OLEDB.4.0;data source="&server.mappath("data\myDB.mdb")&";" 'chuỗi kết nối
conn.open stringconn 'mở connection
' các thao tác với DB sử dụng connection này
'.......
'.......
set rs=server.createObject("ADODB.Recordset") 'Khởi tạo
SQLstring="select * from tblUser" 'SQL query
rs.open SQLstring ,conn 'Mở Recordset
' dùng vòng lặp để hiển thị toàn bộ các bản ghi ra màn hình
do while not rs.EOF
response.write RS("username")
response.write RS("password")
response.write "<BR>"
rs.movenext 'dịch con trỏ rs tới bản ghi tiếp theo
loop
rs.close 'đóng recordset
'.......
'.......
conn.close 'đóng connection
Set conn=nothing 'hủy connection
%>
</body>
</html>


Bạn copy, paste và upload lên Server để chạy thử. Bạn sẽ thấy nội dung của tblUser. Rất đơn giản, chỉ để bạn hiểu
Recordset.

Chúng ta sẽ hoàn thiện sau.


 
< Trước   Tiếp >